tia hồng ngoại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tia hồng ngoại (Danh từ)

Tia hồng ngoại là loại bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn ánh sáng nhìn thấy, nhưng ngắn hơn sóng vi ba. Tia này thường được sử dụng trong các ứng dụng như sưởi ấm, chụp ảnh nhiệt và trong các thiết bị điều khiển từ xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tia hồng ngoại giúp chúng ta cảm nhận được nhiệt độ của vật thể mà không cần tiếp xúc trực tiếp."
  • 2."Trong ngành y tế, tia hồng ngoại được dùng để điều trị một số bệnh về cơ xương khớp."
  • 3."Nhiều thiết bị điện tử như remote điều khiển hoạt động dựa trên tia hồng ngoại."

Lưu ý khi sử dụng "tia hồng ngoại"

Lưu ý về danh từ

"tia hồng ngoại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tia hồng ngoại"

tia hồng ngoại là danh từ trong tiếng Việt. Tia hồng ngoại là loại bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn ánh sáng nhìn thấy, nhưng ngắn hơn sóng vi ba. Tia này thường được sử dụng trong các ứng dụng như sưởi ấm, chụp ảnh nhiệt và trong các thiết bị điều khiển từ xa. Ví dụ: "Tia hồng ngoại giúp chúng ta cảm nhận được nhiệt độ của vật thể mà không cần tiếp xúc trực tiếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này