thuyết phục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thuyết phục (Động từ)

Hành động làm cho người khác tin tưởng và đồng ý với ý kiến, quan điểm hoặc quyết định của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy rằng đây là quyết định đúng đắn."
  • 2."Cô ấy rất tài năng trong việc thuyết phục mọi người tham gia dự án."
  • 3."Chúng ta cần thuyết phục khách hàng về lợi ích của sản phẩm này."

Lưu ý khi sử dụng "thuyết phục"

Lưu ý về động từ

"thuyết phục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thuyết phục"

thuyết phục là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho người khác tin tưởng và đồng ý với ý kiến, quan điểm hoặc quyết định của mình. Ví dụ: "Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy rằng đây là quyết định đúng đắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này