thuỳ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuỳ (Danh từ)

Phần tròn và lồi ở một số cơ quan của sinh vật.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị tổn thương ở thuỳ não trái."
  • 2."Lá xẻ thành năm thuỳ."
  • 3."Thuỳ dầu của quả có thể chứa nhiều dầu ăn."
  • 4."Mỗi thuỳ phổi đều có chức năng riêng trong quá trình hô hấp."

Lưu ý khi sử dụng "thuỳ"

Lưu ý về danh từ

"thuỳ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuỳ"

thuỳ là danh từ trong tiếng Việt. Phần tròn và lồi ở một số cơ quan của sinh vật. Ví dụ: "Bị tổn thương ở thuỳ não trái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này