thượng phong

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thượng phong (Danh từ)

Trạng thái hoặc tình huống trong đó một người hoặc nhóm có ưu thế hoặc vị trí tốt hơn so với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc họp, công ty chúng ta có thượng phong về chiến lược phát triển."
  • 2."Với sự chuẩn bị kỹ càng, đội bóng đã có thượng phong trong trận đấu hôm qua."
  • 3."Để giữ thượng phong trong cuộc cạnh tranh, chúng ta cần đổi mới công nghệ."
2
Động từ

Nghĩa 2: thượng phong (Động từ)

Hành động đạt được hoặc duy trì một vị trí ưu thế.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần thượng phong trong việc đàm phán để có được những điều khoản tốt hơn."
  • 2."Người bán hàng luôn muốn thượng phong trước khách hàng để chốt đơn nhanh chóng."
  • 3."Cùng nhau, chúng ta có thể thượng phong và đạt được mục tiêu đề ra."

Lưu ý khi sử dụng "thượng phong"

Lưu ý về động từ

"thượng phong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thượng phong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thượng phong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thượng phong"

thượng phong là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Trạng thái hoặc tình huống trong đó một người hoặc nhóm có ưu thế hoặc vị trí tốt hơn so với người khác. Ví dụ: "Trong cuộc họp, công ty chúng ta có thượng phong về chiến lược phát triển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này