thượng sách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thượng sách (Danh từ)

Phương kế được coi là tốt nhất trong số các phương kế; trái ngược với hạ sách.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong ba mươi sáu kế, kế chuồn là thượng sách."
  • 2."Lựa chọn đúng đắn là thượng sách trong mọi tình huống."
  • 3."Theo tôi, thực hiện kế hoạch này là thượng sách."

Lưu ý khi sử dụng "thượng sách"

Lưu ý về danh từ

"thượng sách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thượng sách"

thượng sách là danh từ trong tiếng Việt. Phương kế được coi là tốt nhất trong số các phương kế; trái ngược với hạ sách. Ví dụ: "Trong ba mươi sáu kế, kế chuồn là thượng sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này