thượng nghị viện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thượng nghị viện (Danh từ)

Một trong hai viện của quốc hội hoặc nghị viện ở một số quốc gia, được bầu theo nguyên tắc hạn chế hoặc được chỉ định; khác với hạ nghị viện.

Ví dụ (2)
  • 1."Thượng nghị viện có trách nhiệm xem xét các dự luật quan trọng."
  • 2."Tại một số quốc gia, thượng nghị viện có quyền phủ quyết các quyết định của hạ nghị viện."

Lưu ý khi sử dụng "thượng nghị viện"

Lưu ý về danh từ

"thượng nghị viện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thượng nghị viện"

thượng nghị viện là danh từ trong tiếng Việt. Một trong hai viện của quốc hội hoặc nghị viện ở một số quốc gia, được bầu theo nguyên tắc hạn chế hoặc được chỉ định; khác với hạ nghị viện. Ví dụ: "Thượng nghị viện có trách nhiệm xem xét các dự luật quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này