thượng hạng
Định nghĩa
Nghĩa 1: thượng hạng (Tính từ)
Thuộc loại cao nhất, tốt nhất.
- 1."Vé thượng hạng."
- 2."Loại chè thượng hạng."
- 3."Dịch vụ thượng hạng sẽ đem lại trải nghiệm tuyệt vời."
Lưu ý khi sử dụng "thượng hạng"
Lưu ý về tính từ
"thượng hạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thượng hạng"
thượng hạng là tính từ trong tiếng Việt. Thuộc loại cao nhất, tốt nhất. Ví dụ: "Vé thượng hạng."
Từ liên quan
thượng giới
Thế giới của các vị thần và tiên trên trời, đối lập với hạ giới.
thượng hoàng
(Từ cũ) chỉ vua đã thoái vị, được tôn kính như thái thượng hoàng.
thượng huyền
Khoảng thời gian xảy ra vào giữa nửa đầu tháng âm lịch, khi mặt trăng xuất hiện dưới hình dạng bán nguyệt (thường là vào các ngày 7, 8, 9 âm lịch); khác với hạ huyền.
thượng hảo hạng
Thuộc loại đặc biệt tốt, thường được dùng để chỉ sản phẩm hoặc dịch vụ có chất lượng cao.
thượng khách
Khách quý, được tiếp đãi một cách đặc biệt và trang trọng.
thượng khẩn
Rất khẩn cấp, không thể trì hoãn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.