thượng hạng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thượng hạng (Tính từ)

Thuộc loại cao nhất, tốt nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Vé thượng hạng."
  • 2."Loại chè thượng hạng."
  • 3."Dịch vụ thượng hạng sẽ đem lại trải nghiệm tuyệt vời."

Lưu ý khi sử dụng "thượng hạng"

Lưu ý về tính từ

"thượng hạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thượng hạng"

thượng hạng là tính từ trong tiếng Việt. Thuộc loại cao nhất, tốt nhất. Ví dụ: "Vé thượng hạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này