thương cảng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thương cảng (Danh từ)

Cảng biển chủ yếu phục vụ cho hoạt động giao thương và buôn bán.

Ví dụ (3)
  • 1."Thương cảng Hải Phòng"
  • 2."Thương cảng Sài Gòn là một trong những cảng lớn nhất Việt Nam."
  • 3."Những hoạt động xuất nhập khẩu diễn ra sôi động tại các thương cảng miền Trung."

Lưu ý khi sử dụng "thương cảng"

Lưu ý về danh từ

"thương cảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thương cảng"

thương cảng là danh từ trong tiếng Việt. Cảng biển chủ yếu phục vụ cho hoạt động giao thương và buôn bán. Ví dụ: "Thương cảng Hải Phòng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này