thui

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thui (Động từ)

Hành động đốt cho cháy hết lông và làm chín bên ngoài da của súc vật đã giết thịt.

Ví dụ (2)
  • 1."Món bê thui rất thơm ngon."
  • 2."Chết thui là một phương pháp chế biến thịt truyền thống."
2
Động từ

Nghĩa 2: thui (Động từ)

Tình trạng (mầm, nụ hoa, quả non) không phát triển được nữa hoặc lụi đi.

Ví dụ (2)
  • 1."Mướp bị thui do thiếu nước."
  • 2."Quả bầu thui không thể phát triển thành bầu trưởng thành."

Lưu ý khi sử dụng "thui"

Lưu ý về động từ

"thui" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "thui" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thui"

thui là động từ trong tiếng Việt. Hành động đốt cho cháy hết lông và làm chín bên ngoài da của súc vật đã giết thịt. Ví dụ: "Món bê thui rất thơm ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này