thui chột

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thui chột (Tính từ)

Không thể phát triển bình thường hoặc dần tàn lụi do ảnh hưởng của điều kiện ngoài không thuận lợi (thường dùng để chỉ cây trồng).

Ví dụ (3)
  • 1."Lúa má bị thui chột vì giá rét."
  • 2."Thời tiết khắc nghiệt có thể làm thui chột khả năng sáng tạo."
  • 3."Các loại hoa trong vườn thui chột vì thiếu nước."

Lưu ý khi sử dụng "thui chột"

Lưu ý về tính từ

"thui chột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thui chột"

thui chột là tính từ trong tiếng Việt. Không thể phát triển bình thường hoặc dần tàn lụi do ảnh hưởng của điều kiện ngoài không thuận lợi (thường dùng để chỉ cây trồng). Ví dụ: "Lúa má bị thui chột vì giá rét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này