thua lỗ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thua lỗ (Động từ)

Bị lỗ vốn trong kinh doanh hoặc buôn bán.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm ăn thua lỗ."
  • 2."Công ty đã thua lỗ trong quý vừa qua do thị trường suy giảm."
  • 3."Nếu không thay đổi chiến lược, chúng ta sẽ tiếp tục thua lỗ."

Lưu ý khi sử dụng "thua lỗ"

Lưu ý về động từ

"thua lỗ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thua lỗ"

thua lỗ là động từ trong tiếng Việt. Bị lỗ vốn trong kinh doanh hoặc buôn bán. Ví dụ: "Làm ăn thua lỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này