thua kém

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thua kém (Động từ)

Không đạt được, kém hơn so với ai hoặc cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thua kém bạn bè trong học tập."
  • 2."Chúng ta không nên thua kém nhau về sự nỗ lực."
  • 3.""Anh ngồi anh thở anh than, Vợ anh thua kém thế gian mười phần.""

Lưu ý khi sử dụng "thua kém"

Lưu ý về động từ

"thua kém" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thua kém"

thua kém là động từ trong tiếng Việt. Không đạt được, kém hơn so với ai hoặc cái gì đó. Ví dụ: "Thua kém bạn bè trong học tập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này