thu xếp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thu xếp (Động từ)

Đặt hoặc sắp xếp cái gì một cách có tổ chức và hợp lý.

Ví dụ (3)
  • 1."Thu xếp đồ đạc trước khi di chuyển."
  • 2."Thu xếp công việc để hoàn thành đúng hạn."
  • 3."Bà ấy luôn thu xếp thời gian cho gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "thu xếp"

Lưu ý về động từ

"thu xếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thu xếp"

thu xếp là động từ trong tiếng Việt. Đặt hoặc sắp xếp cái gì một cách có tổ chức và hợp lý. Ví dụ: "Thu xếp đồ đạc trước khi di chuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này