thu thập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thu thập (Động từ)

Hành động tìm kiếm, góp nhặt và tập hợp các thông tin, dữ liệu hay ý kiến lại với nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Thu thập tài liệu cho bài báo cáo."
  • 2."Thu thập ý kiến của đông đảo cử tri."
  • 3."Chúng tôi đang thu thập thông tin để nghiên cứu."
  • 4."Cô giáo yêu cầu học sinh thu thập tranh ảnh về chủ đề bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "thu thập"

Lưu ý về động từ

"thu thập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thu thập"

thu thập là động từ trong tiếng Việt. Hành động tìm kiếm, góp nhặt và tập hợp các thông tin, dữ liệu hay ý kiến lại với nhau. Ví dụ: "Thu thập tài liệu cho bài báo cáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này