thu thanh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thu thanh (Động từ)

Hành động ghi lại âm thanh bằng một thiết bị, như băng hay đĩa từ, để phát lại sau này.

Ví dụ (3)
  • 1."Phòng thu thanh rất hiện đại."
  • 2."Bài hát mới được thu thanh với chất lượng cao."
  • 3."Chúng tôi sẽ thu thanh chương trình hôm nay để phát lại vào tối mai."

Lưu ý khi sử dụng "thu thanh"

Lưu ý về động từ

"thu thanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thu thanh"

thu thanh là động từ trong tiếng Việt. Hành động ghi lại âm thanh bằng một thiết bị, như băng hay đĩa từ, để phát lại sau này. Ví dụ: "Phòng thu thanh rất hiện đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này