thu lu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thu lu (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Từ mô tả dáng vẻ tròn nhỏ gọn, thường gợi liên tưởng đến việc thu mình lại.

Ví dụ (4)
  • 1."Cây gỗ tròn thu lu."
  • 2."Ngồi thu lu trên giường."
  • 3."Cô bé thu lu trong chiếc áo ấm áp."
  • 4."Họ thu lu lại gần nhau để tránh gió lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "thu lu"

Lưu ý về tính từ

"thu lu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thu lu"

thu lu là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ mô tả dáng vẻ tròn nhỏ gọn, thường gợi liên tưởng đến việc thu mình lại. Ví dụ: "Cây gỗ tròn thu lu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này