thư ký

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thư ký (Danh từ)

Người làm công việc ghi chép, tổ chức, sắp xếp thông tin cho một cá nhân hoặc tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Thư ký của giám đốc rất chuyên nghiệp trong công việc."
  • 2."Tôi cần thư ký giúp tôi chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp."
  • 3."Cô ấy làm thư ký cho một công ty lớn ở thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "thư ký"

Lưu ý về danh từ

"thư ký" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thư ký"

thư ký là danh từ trong tiếng Việt. Người làm công việc ghi chép, tổ chức, sắp xếp thông tin cho một cá nhân hoặc tổ chức. Ví dụ: "Thư ký của giám đốc rất chuyên nghiệp trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này