thủ cựu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thủ cựu (Tính từ)

Rất bảo thủ, cứng nhắc với những gì đã cũ, không chịu chấp nhận cái mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu óc thủ cựu."
  • 2."Ông ấy luôn thể hiện tư tưởng thủ cựu trong công việc."
  • 3."Sự thủ cựu của một số người trong việc áp dụng công nghệ mới thật đáng lo ngại."

Lưu ý khi sử dụng "thủ cựu"

Lưu ý về tính từ

"thủ cựu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thủ cựu"

thủ cựu là tính từ trong tiếng Việt. Rất bảo thủ, cứng nhắc với những gì đã cũ, không chịu chấp nhận cái mới. Ví dụ: "Đầu óc thủ cựu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này