thủ công

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thủ công (Động từ)

Lao động sản xuất bằng tay, sử dụng công cụ đơn giản và thô sơ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng thủ công"
  • 2."Thợ thủ công"
  • 3."Các sản phẩm thủ công thường mang tính nghệ thuật cao."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thủ công (Danh từ)

Môn học dạy cho học sinh cách làm những vật đơn giản bằng tay, nhằm rèn luyện kĩ năng lao động.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiết thủ công"
  • 2."Cắt thủ công"
  • 3."Học sinh rất hào hứng trong tiết thủ công."

Lưu ý khi sử dụng "thủ công"

Lưu ý về động từ

"thủ công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thủ công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thủ công" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thủ công"

thủ công là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Lao động sản xuất bằng tay, sử dụng công cụ đơn giản và thô sơ. Ví dụ: "Hàng thủ công"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này