thọt

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thọt (Tính từ)

Có một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật.

Ví dụ (2)
  • 1."Thọt chân."
  • 2."Cậu bé đó có chân thọt nên đi lại khó khăn."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: thọt (Phụ từ)

(Chạy) thẳng một mạch vào bên trong.

Ví dụ (2)
  • 1."Con chuột chạy thọt vào hang."
  • 2."Chó đuổi theo và thọt vào bụi cây."

Lưu ý khi sử dụng "thọt"

Lưu ý về tính từ

"thọt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thọt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thọt"

thọt là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Có một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật. Ví dụ: "Thọt chân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này