thời buổi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thời buổi (Danh từ)

(Khẩu ngữ) khoảng thời gian được xác định chủ yếu bằng những điều kiện sinh hoạt chung nào đó, thường mang tính tiêu cực trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời buổi khó khăn khiến nhiều người phải tìm kiếm việc làm mới."
  • 2."Thời buổi kinh tế thị trường đã thay đổi cách chúng ta tiêu dùng."
  • 3."Nhiều gia đình gặp khó khăn trong thời buổi như hiện nay."

Lưu ý khi sử dụng "thời buổi"

Lưu ý về danh từ

"thời buổi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thời buổi"

thời buổi là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) khoảng thời gian được xác định chủ yếu bằng những điều kiện sinh hoạt chung nào đó, thường mang tính tiêu cực trong xã hội. Ví dụ: "Thời buổi khó khăn khiến nhiều người phải tìm kiếm việc làm mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này