thơ thới

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thơ thới (Tính từ)

(Phương ngữ) Chỉ trạng thái thư thái, thoải mái, không bị áp lực.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau một ngày dài làm việc, tôi cảm thấy thơ thới khi ngồi bên bờ biển."
  • 2."Họ thường tổ chức những buổi picnic để tận hưởng cảm giác thơ thới giữa thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "thơ thới"

Lưu ý về tính từ

"thơ thới" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thơ thới"

thơ thới là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Chỉ trạng thái thư thái, thoải mái, không bị áp lực. Ví dụ: "Sau một ngày dài làm việc, tôi cảm thấy thơ thới khi ngồi bên bờ biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này