thỏ đế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thỏ đế (Danh từ)

Một loại thú nuôi thường được nuôi làm cảnh hoặc làm thực phẩm, có đặc điểm là đôi tai dài và cơ thể nhỏ nhắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà tôi có nuôi một con thỏ đế rất dễ thương."
  • 2."Chúng tôi thường cho thỏ đế ăn rau củ và hạt."
  • 3."Thỏ đế là một trong những vật nuôi được trẻ em yêu thích."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thỏ đế (Danh từ)

Cách gọi chỉ một người có tính tình nhút nhát, không dám thể hiện mình trong đám đông.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thật thỏ đế, luôn đứng bên lề khi mọi người đang trò chuyện."
  • 2."Nếu bạn không tự tin, bạn sẽ luôn là người thỏ đế trong nhóm."
  • 3."Tôi cần khuyến khích cậu ấy để không còn thỏ đế nữa."

Lưu ý khi sử dụng "thỏ đế"

Lưu ý về danh từ

"thỏ đế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thỏ đế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thỏ đế"

thỏ đế là danh từ trong tiếng Việt. Một loại thú nuôi thường được nuôi làm cảnh hoặc làm thực phẩm, có đặc điểm là đôi tai dài và cơ thể nhỏ nhắn. Ví dụ: "Nhà tôi có nuôi một con thỏ đế rất dễ thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này