thiu

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thiu (Tính từ)

Tình trạng của một vật hoặc một người không đạt yêu cầu, không tốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái áo này nhìn thiu quá, có lẽ nên bỏ đi."
  • 2."Bữa ăn hôm nay không ngon lắm, có vẻ thiu."
  • 3."Chiếc xe này nhìn thiu, có cần phải sơn lại không?"
2
Danh từ

Nghĩa 2: thiu (Danh từ)

Một món ăn hoặc đồ vật mà khi để lâu bị hỏng, không còn sử dụng được.

Ví dụ (3)
  • 1."Bánh mì hôm qua còn thiu không? Mình sẽ không ăn đâu."
  • 2."Rau trong tủ lạnh để lâu thành thiu, phải bỏ đi thôi."
  • 3."Đừng để trái cây thiu, ăn ngay khi còn tươi nhé."

Lưu ý khi sử dụng "thiu"

Lưu ý về tính từ

"thiu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thiu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thiu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thiu"

thiu là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng của một vật hoặc một người không đạt yêu cầu, không tốt. Ví dụ: "Cái áo này nhìn thiu quá, có lẽ nên bỏ đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này