thầy địa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thầy địa (Danh từ)

Từ dùng trong khẩu ngữ chỉ thầy dạy địa lí, thường được gọi tắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Thầy địa của tôi rất nổi tiếng trong trường."
  • 2."Chúng tôi luôn nhớ những bài học thú vị từ thầy địa."

Lưu ý khi sử dụng "thầy địa"

Lưu ý về danh từ

"thầy địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thầy địa"

thầy địa là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong khẩu ngữ chỉ thầy dạy địa lí, thường được gọi tắt. Ví dụ: "Thầy địa của tôi rất nổi tiếng trong trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này