thầy cãi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thầy cãi (Danh từ)

Từ cổ dùng để chỉ luật sư, người bảo vệ quyền lợi hợp pháp cho khách hàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy làm nghề thầy cãi suốt 20 năm qua."
  • 2."Khi gặp vấn đề pháp lý, tôi sẽ tìm một thầy cãi để được tư vấn."

Lưu ý khi sử dụng "thầy cãi"

Lưu ý về danh từ

"thầy cãi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thầy cãi"

thầy cãi là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ dùng để chỉ luật sư, người bảo vệ quyền lợi hợp pháp cho khách hàng. Ví dụ: "Ông ấy làm nghề thầy cãi suốt 20 năm qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này