thảy

Động từĐại từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thảy (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là quăng hay ném đi.

Ví dụ (2)
  • 1."Thảy trái lựu đạn."
  • 2."Nhớ thảy bóng vào giỏ sau khi chơi xong."
2
Đại từ

Nghĩa 2: thảy (Đại từ)

(Từ cũ) dùng để chỉ tất cả, không trừ một ai hay một cái gì.

Ví dụ (2)
  • 1."Cha mẹ thảy đều già cả."
  • 2."Tất cả mọi người thảy đều tham gia vào buổi lễ."

Lưu ý khi sử dụng "thảy"

Lưu ý về động từ

"thảy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "thảy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thảy"

thảy là động từ, đại từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là quăng hay ném đi. Ví dụ: "Thảy trái lựu đạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này