thấm thoát
Định nghĩa
Nghĩa 1: thấm thoát (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự trôi qua một cách nhanh chóng, không để ý.
- 1."Thấm thoát đã một năm trôi qua."
- 2."Lại thấm thoát mùa hè cũng sắp kết thúc."
Lưu ý khi sử dụng "thấm thoát"
Lưu ý về tính từ
"thấm thoát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thấm thoát"
thấm thoát là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự trôi qua một cách nhanh chóng, không để ý. Ví dụ: "Thấm thoát đã một năm trôi qua."
Từ liên quan
thảy
(Phương ngữ) có nghĩa là quăng hay ném đi.
thấm
(Khẩu ngữ) có tác dụng hoặc ảnh hưởng đáng kể.
thấm nhuần
Hiểu một cách sâu sắc đến mức có thể áp dụng vào suy nghĩ, tư tưởng và hành động của chính mình một cách tự nhiên.
thấm thoắt
Thời gian trôi qua một cách nhanh chóng đến mức không nhận ra được, giờ mới nhìn lại mới thấy rõ.
thấm tháp
(Khẩu ngữ) chỉ có tác dụng nào đó ở mức độ thấp, xem như chưa đủ để thỏa mãn nhu cầu.
thấm thía
Từ dùng (khẩu ngữ, ít dùng) có nghĩa tương tự như 'thấm tháp'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.