thân tín

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thân tín (Tính từ)

Gần gũi và đáng tin cậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Tay chân thân tín."
  • 2."Người bạn thân tín của tôi luôn ủng hộ tôi trong mọi chuyện."
  • 3."Trong công việc, anh ấy là một nhân viên thân tín mà tôi có thể dựa vào."

Lưu ý khi sử dụng "thân tín"

Lưu ý về tính từ

"thân tín" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thân tín"

thân tín là tính từ trong tiếng Việt. Gần gũi và đáng tin cậy. Ví dụ: "Tay chân thân tín."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này