thân tàn ma dại
Định nghĩa
Nghĩa 1: thân tàn ma dại (Tính từ)
Tình trạng suy sụp, kém sức sống, hoặc không còn sức lực, thường dùng để diễn tả một người hoặc vật trong trạng thái tồi tệ.
- 1."Sau một thời gian làm việc căng thẳng, tôi cảm thấy thân tàn ma dại và cần nghỉ ngơi."
- 2."Căn nhà sau nhiều năm không được sửa chữa trông thân tàn ma dại quá."
- 3."Nhìn vào gương, cô ấy thấy mình thân tàn ma dại sau những đêm thức khuya."
Nghĩa 2: thân tàn ma dại (Danh từ)
Chỉ một người hoặc một vật trong tình trạng xuống cấp, thương tổn, không còn sức sống.
- 1."Ông ấy hiện giờ chỉ là một thân tàn ma dại, không còn sức lực để làm việc."
- 2."Cái xe này đã quá cũ, giờ chỉ là một thân tàn ma dại thôi."
- 3."Dù cuộc sống khó khăn, nhưng tôi không muốn trở thành một thân tàn ma dại."
Lưu ý khi sử dụng "thân tàn ma dại"
Lưu ý về tính từ
"thân tàn ma dại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"thân tàn ma dại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "thân tàn ma dại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thân tàn ma dại"
thân tàn ma dại là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng suy sụp, kém sức sống, hoặc không còn sức lực, thường dùng để diễn tả một người hoặc vật trong trạng thái tồi tệ. Ví dụ: "Sau một thời gian làm việc căng thẳng, tôi cảm thấy thân tàn ma dại và cần nghỉ ngơi."
Từ liên quan
thân thương
Gần gũi, thấm đượm tình cảm yêu thương và sự thân thiết.
thân thế
Cuộc đời và hoàn cảnh của một người, thường là người có danh tiếng.
thân thể
Cơ thể của con người.
thân tình
Tình cảm chân thành và thân thiết giữa mọi người.
thân tín
Gần gũi và đáng tin cậy.
thân tộc
Bà con, anh em thuộc về cùng một dòng họ, nói chung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.