thân tàn ma dại

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thân tàn ma dại (Tính từ)

Tình trạng suy sụp, kém sức sống, hoặc không còn sức lực, thường dùng để diễn tả một người hoặc vật trong trạng thái tồi tệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau một thời gian làm việc căng thẳng, tôi cảm thấy thân tàn ma dại và cần nghỉ ngơi."
  • 2."Căn nhà sau nhiều năm không được sửa chữa trông thân tàn ma dại quá."
  • 3."Nhìn vào gương, cô ấy thấy mình thân tàn ma dại sau những đêm thức khuya."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thân tàn ma dại (Danh từ)

Chỉ một người hoặc một vật trong tình trạng xuống cấp, thương tổn, không còn sức sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy hiện giờ chỉ là một thân tàn ma dại, không còn sức lực để làm việc."
  • 2."Cái xe này đã quá cũ, giờ chỉ là một thân tàn ma dại thôi."
  • 3."Dù cuộc sống khó khăn, nhưng tôi không muốn trở thành một thân tàn ma dại."

Lưu ý khi sử dụng "thân tàn ma dại"

Lưu ý về tính từ

"thân tàn ma dại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thân tàn ma dại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thân tàn ma dại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thân tàn ma dại"

thân tàn ma dại là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng suy sụp, kém sức sống, hoặc không còn sức lực, thường dùng để diễn tả một người hoặc vật trong trạng thái tồi tệ. Ví dụ: "Sau một thời gian làm việc căng thẳng, tôi cảm thấy thân tàn ma dại và cần nghỉ ngơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này