thần kinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thần kinh (Danh từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như tâm thần.

Ví dụ (3)
  • 1."Người đó thường xuyên có những hành vi lạ, có thể là do mắc chứng tâm thần."
  • 2."Mắc chứng thần kinh, anh ấy thường gặp vấn đề trong giao tiếp xã hội."
  • 3."Bệnh nhân cần được điều trị khi có dấu hiệu thần kinh không ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "thần kinh"

Lưu ý về danh từ

"thần kinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thần kinh"

thần kinh là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như tâm thần. Ví dụ: "Người đó thường xuyên có những hành vi lạ, có thể là do mắc chứng tâm thần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này