thần hồn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thần hồn (Danh từ)

Phần hồn và tinh thần của con người, thường được dùng để chỉ trạng thái bất thường của tâm trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm hỏng thì cứ liệu cái thần hồn!"
  • 2."Thần hồn nát thần tính (tng)"
  • 3."Mỗi khi lo lắng quá, tôi cảm thấy như mất đi thần hồn của mình."

Lưu ý khi sử dụng "thần hồn"

Lưu ý về danh từ

"thần hồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thần hồn"

thần hồn là danh từ trong tiếng Việt. Phần hồn và tinh thần của con người, thường được dùng để chỉ trạng thái bất thường của tâm trí. Ví dụ: "Làm hỏng thì cứ liệu cái thần hồn!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này