thân hành

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thân hành (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả việc tự mình trực tiếp thực hiện công việc mà không giao cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Được Thủ tướng thân hành ra đón."
  • 2."Giám đốc thân hành kiểm tra công trình."
  • 3."Cô giáo thân hành hướng dẫn học sinh làm bài tập."

Lưu ý khi sử dụng "thân hành"

Lưu ý về tính từ

"thân hành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thân hành"

thân hành là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả việc tự mình trực tiếp thực hiện công việc mà không giao cho người khác. Ví dụ: "Được Thủ tướng thân hành ra đón."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này