than cốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: than cốc (Danh từ)

Than đá được chưng cất, có tính xốp và cứng, thường dùng làm chất đốt trong các lò cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Lò luyện than cốc."
  • 2."Than cốc được sử dụng trong ngành công nghiệp thép."
  • 3."Chúng tôi cần mua than cốc cho nhà máy."

Lưu ý khi sử dụng "than cốc"

Lưu ý về danh từ

"than cốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "than cốc"

than cốc là danh từ trong tiếng Việt. Than đá được chưng cất, có tính xốp và cứng, thường dùng làm chất đốt trong các lò cao. Ví dụ: "Lò luyện than cốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này