thân

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thân (Danh từ)

Cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ biết lo cho thân mình."
  • 2."Được sướng thân."
  • 3."Hãy chăm sóc thân trước khi giúp đỡ người khác."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thân (Danh từ)

(Thường viết hoa) Kí hiệu thứ chín trong địa chi (lấy khỉ làm tượng trưng; sau mùi, trước dậu), dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam.

Ví dụ (1)
  • 1."Tuổi Thân (sinh vào một năm Thân)."
3
Tính từ

Nghĩa 3: thân (Tính từ)

Có quan hệ rất gần gũi và gắn bó mật thiết với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai người rất thân nhau."
  • 2."Đôi bạn thân."
  • 3."Gia đình tôi rất thân thiết với hàng xóm."

Lưu ý khi sử dụng "thân"

Lưu ý về tính từ

"thân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thân" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thân"

thân là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người. Ví dụ: "Chỉ biết lo cho thân mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này