thâm độc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thâm độc (Tính từ)

Có tính chất độc ác, xảo quyệt và lén lút.

Ví dụ (3)
  • 1."Thủ đoạn thâm độc."
  • 2."Bà dì ghẻ thâm độc."
  • 3."Hắn luôn có những âm mưu thâm độc chống lại đối thủ."

Lưu ý khi sử dụng "thâm độc"

Lưu ý về tính từ

"thâm độc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thâm độc"

thâm độc là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất độc ác, xảo quyệt và lén lút. Ví dụ: "Thủ đoạn thâm độc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này