thân chinh

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thân chinh (Động từ)

Từ cũ chỉ hành động của vua tự mình cầm quân ra mặt trận.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà vua thân chinh đi đánh giặc."
  • 2."Vị hoàng đế thân chinh dẫn dắt quân đội ra trận."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thân chinh (Tính từ)

Cách dùng để chỉ việc tự mình trực tiếp thực hiện một công việc mà lẽ ra có thể giao cho cấp dưới.

Ví dụ (2)
  • 1."Bộ trưởng thân chinh đi kiểm tra."
  • 2."Giám đốc thân chinh đến thăm công trường."

Lưu ý khi sử dụng "thân chinh"

Lưu ý về động từ

"thân chinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thân chinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thân chinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thân chinh"

thân chinh là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ hành động của vua tự mình cầm quân ra mặt trận. Ví dụ: "Nhà vua thân chinh đi đánh giặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này