thầm vụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thầm vụng (Tính từ)

Từ dùng để chỉ hành động lén lút, vụng trộm trong tình cảm.

Ví dụ (4)
  • 1."Thương yêu thầm vụng."
  • 2."Hai người đi lại thầm vụng với nhau."
  • 3."Họ đã có tình cảm thầm vụng từ lâu nhưng chưa dám thổ lộ."
  • 4."Cô ấy thường gửi cho anh những lá thư thầm vụng."

Lưu ý khi sử dụng "thầm vụng"

Lưu ý về tính từ

"thầm vụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thầm vụng"

thầm vụng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động lén lút, vụng trộm trong tình cảm. Ví dụ: "Thương yêu thầm vụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này