tham mưu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tham mưu (Động từ)

(Khẩu ngữ) đưa ra ý kiến có tính chất chỉ đạo để hỗ trợ cấp lãnh đạo.

Ví dụ (2)
  • 1."Tham mưu cho cấp trên về quyết định nhân sự."
  • 2."Mình cần tham mưu cho giám đốc trong cuộc họp sắp tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tham mưu (Danh từ)

Người đảm nhiệm công tác tham mưu.

Ví dụ (2)
  • 1."Bàn bạc với các tham mưu để đưa ra kế hoạch tốt nhất."
  • 2."Các tham mưu đã có những ý tưởng mới cho dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "tham mưu"

Lưu ý về động từ

"tham mưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tham mưu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tham mưu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tham mưu"

tham mưu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đưa ra ý kiến có tính chất chỉ đạo để hỗ trợ cấp lãnh đạo. Ví dụ: "Tham mưu cho cấp trên về quyết định nhân sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này