tham kiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tham kiến (Động từ)

(Từ cũ, Trang trọng) tham dự cuộc gặp gỡ với người có cương vị cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Tham kiến hoàng thượng."
  • 2."Ông đã tham kiến với các vị đại thần trong triều."
  • 3."Trong cuộc họp, bà được mời tham kiến các lãnh đạo doanh nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "tham kiến"

Lưu ý về động từ

"tham kiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tham kiến"

tham kiến là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Trang trọng) tham dự cuộc gặp gỡ với người có cương vị cao. Ví dụ: "Tham kiến hoàng thượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này