thầm lặng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thầm lặng (Tính từ)

Âm thầm và lặng lẽ, thường ít được người khác biết đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự hy sinh thầm lặng của những người lính."
  • 2."Giúp đỡ một cách thầm lặng mà không cần ai biết."
  • 3."Cô ấy luôn đóng góp thầm lặng cho cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "thầm lặng"

Lưu ý về tính từ

"thầm lặng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thầm lặng"

thầm lặng là tính từ trong tiếng Việt. Âm thầm và lặng lẽ, thường ít được người khác biết đến. Ví dụ: "Sự hy sinh thầm lặng của những người lính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này