teng beng
Định nghĩa
Nghĩa 1: teng beng (Tính từ)
tình trạng lộn xộn, hỗn độn hoặc không gọn gàng.
- 1."Trong phòng bếp thật teng beng sau khi tôi nấu ăn."
- 2."Cái xe đạp của anh ấy luôn trong tình trạng teng beng vì anh không chịu dọn dẹp."
- 3."Khi đám cưới kết thúc, tất cả mọi thứ trở nên teng beng khắp nơi."
Nghĩa 2: teng beng (Danh từ)
tình trạng của một nơi hoặc vật rất bừa bộn.
- 1."Sáng nay tôi bước vào lớp học và thấy teng beng khắp nơi."
- 2."Căn phòng của cô bé ấy chưa bao giờ được dọn dẹp, bao giờ cũng teng beng."
- 3."Sau bữa tiệc, nhà tôi thật sự trong tình trạng teng beng."
Lưu ý khi sử dụng "teng beng"
Lưu ý về tính từ
"teng beng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"teng beng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "teng beng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "teng beng"
teng beng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. tình trạng lộn xộn, hỗn độn hoặc không gọn gàng. Ví dụ: "Trong phòng bếp thật teng beng sau khi tôi nấu ăn."
Từ liên quan
tem thư
Tem thư là miếng giấy nhỏ được dán lên bì thư để đánh dấu việc đã thanh toán cước phí gửi thư.
ten
Tên gọi của một người, địa điểm, hoặc sự vật.
ten-nít
Tên gọi hoặc biệt danh dùng để chỉ một người hoặc một vật nào đó, thường mang tính thân thương hoặc gần gũi.
tennis
Môn thể thao chơi giữa hai người hoặc hai đội, trong đó người chơi đánh bóng qua lưới bằng vợt.
teo
Từ dùng để chỉ sự thu nhỏ lại, giảm kích thước, thường do những tác động không tích cực.
teo tóp
Từ chỉ trạng thái bị co lại, trở nên nhăn nheo và kém hấp dẫn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.