teo
Định nghĩa
Nghĩa 1: teo (Động từ)
Từ dùng để chỉ sự thu nhỏ lại, giảm kích thước, thường do những tác động không tích cực.
- 1."Teo cơ."
- 2."Ống chân teo nhỏ."
- 3."Cây bị thiếu nước nên lá bắt đầu teo lại."
- 4."Thời gian không sử dụng đã khiến chiếc áo bị teo lại."
Lưu ý khi sử dụng "teo"
Lưu ý về động từ
"teo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "teo"
teo là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự thu nhỏ lại, giảm kích thước, thường do những tác động không tích cực. Ví dụ: "Teo cơ."
Từ liên quan
ten-nít
Tên gọi hoặc biệt danh dùng để chỉ một người hoặc một vật nào đó, thường mang tính thân thương hoặc gần gũi.
teng beng
tình trạng lộn xộn, hỗn độn hoặc không gọn gàng.
tennis
Môn thể thao chơi giữa hai người hoặc hai đội, trong đó người chơi đánh bóng qua lưới bằng vợt.
teo tóp
Từ chỉ trạng thái bị co lại, trở nên nhăn nheo và kém hấp dẫn.
test
Hành động kiểm tra một tác dụng trên cơ thể nhằm nghiên cứu các quá trình sinh lý khác nhau hoặc xác định trạng thái chức năng của các cơ quan hoặc toàn bộ cơ thể.
tetanos
Bệnh uốn ván do vi khuẩn gây ra, thường xuất hiện khi có vết thương nhiễm trùng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.