ten

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ten (Danh từ)

Tên gọi của một người, địa điểm, hoặc sự vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tên của tôi là Minh."
  • 2."Bạn có biết tên con mèo của họ không?"
  • 3."Chúng ta cần tìm tên của nhà hàng đó để đặt bàn."
2
Động từ

Nghĩa 2: ten (Động từ)

Gọi hoặc chỉ ra tên của ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hãy ten tôi khi bạn cần giúp đỡ."
  • 2."Cô ấy luôn ten đúng tên khách hàng khi phục vụ."
  • 3."Anh ấy rất thích được ten bằng biệt danh."

Lưu ý khi sử dụng "ten"

Lưu ý về động từ

"ten" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ten" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ten" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ten"

ten là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi của một người, địa điểm, hoặc sự vật. Ví dụ: "Tên của tôi là Minh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này