tên thánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tên thánh (Danh từ)

Tên được đặt theo tên của một vị thánh, do linh mục bổ sung cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong lễ rửa tội, tôi đã được đặt tên thánh là Phaolô."
  • 2."Mỗi người Công giáo đều có một tên thánh riêng để ghi nhớ và thờ phượng vị thánh đó."

Lưu ý khi sử dụng "tên thánh"

Lưu ý về danh từ

"tên thánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tên thánh"

tên thánh là danh từ trong tiếng Việt. Tên được đặt theo tên của một vị thánh, do linh mục bổ sung cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội. Ví dụ: "Trong lễ rửa tội, tôi đã được đặt tên thánh là Phaolô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này