tên riêng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tên riêng (Danh từ)

Tên riêng là tên dùng để chỉ một cá nhân, địa điểm, hoặc đối tượng cụ thể, thường được viết hoa.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ đặt tên riêng cho tôi là Minh."
  • 2."Tên riêng của ngôi trường này là Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Huệ."
  • 3."Trong danh bạ, bạn cần ghi đúng tên riêng của từng người."

Lưu ý khi sử dụng "tên riêng"

Lưu ý về danh từ

"tên riêng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tên riêng"

tên riêng là danh từ trong tiếng Việt. Tên riêng là tên dùng để chỉ một cá nhân, địa điểm, hoặc đối tượng cụ thể, thường được viết hoa. Ví dụ: "Mẹ đặt tên riêng cho tôi là Minh."

Từ liên quan

Danh từ

tên lửa đường đạn

Một loại tên lửa được thiết kế để bắn trúng mục tiêu từ khoảng cách xa, thường được sử dụng trong quân sự.

Xem chi tiết
Danh từ

tên lửa đạn đạo

Tên lửa được phóng thẳng đứng lên cao (hàng chục hoặc hàng trăm kilomet) nhờ lực đẩy của động cơ. Khi lực đẩy kết thúc, tên lửa sẽ tạo góc nghiêng và tiếp tục bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường.

Xem chi tiết
Danh từ

tên miền

Tên được sử dụng để xác định các địa chỉ Internet, thường bắt đầu bằng www, theo sau là tên đăng ký (của cá nhân hoặc tổ chức), và sau đó là các ký hiệu thể hiện loại hoạt động (như com: thương mại; edu: giáo dục; gov: cơ quan chính phủ; org: các tổ chức, v.v.) hoặc tên quốc gia (như vn: Việt Nam; uk: Anh; us: Mỹ; fr: Pháp, v.v.)

Xem chi tiết
Danh từ

tên rơi đạn lạc

Người bị ảnh hưởng hoặc thiệt hại bởi tình huống không lường trước, thường là do sự cố ngoài ý muốn.

Xem chi tiết
Danh từ

tên thuỵ

Tên gọi được sử dụng trong thời phong kiến để vinh danh những người có sự nghiệp hoặc công trạng sau khi họ qua đời.

Xem chi tiết
Danh từ

tên thánh

Tên được đặt theo tên của một vị thánh, do linh mục bổ sung cho người theo Công giáo khi làm lễ rửa tội.

Xem chi tiết

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này