tên lửa vũ trụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tên lửa vũ trụ (Danh từ)

Tên lửa có công suất lớn, đủ để tạo ra một phản lực mạnh mẽ giúp đưa vật thể thoát khỏi lực hấp dẫn của Trái Đất và bay vào không gian vũ trụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tên lửa vũ trụ Falcon 9 đã thành công trong việc đưa vệ tinh lên quỹ đạo."
  • 2."Chương trình khám phá vũ trụ của NASA sử dụng nhiều loại tên lửa vũ trụ để thực hiện các nhiệm vụ."
  • 3."Các tên lửa vũ trụ hiện đại không chỉ mang theo hàng hóa mà còn có thể chở phi hành gia vào không gian."

Lưu ý khi sử dụng "tên lửa vũ trụ"

Lưu ý về danh từ

"tên lửa vũ trụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tên lửa vũ trụ"

tên lửa vũ trụ là danh từ trong tiếng Việt. Tên lửa có công suất lớn, đủ để tạo ra một phản lực mạnh mẽ giúp đưa vật thể thoát khỏi lực hấp dẫn của Trái Đất và bay vào không gian vũ trụ. Ví dụ: "Tên lửa vũ trụ Falcon 9 đã thành công trong việc đưa vệ tinh lên quỹ đạo."

Từ liên quan

Danh từ

tên huý

(Từ cổ) tên mà cha mẹ đặt cho trẻ từ khi còn nhỏ, thường được thay thế bằng một tên khác khi trưởng thành, và theo phong tục, người ta kiêng không nhắc hay gọi tên này.

Xem chi tiết
Danh từ

tên hèm

Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như tên cúng cơm.

Xem chi tiết
Danh từ

tên lửa

Thiết bị chứa chất cháy tạo ra phản lực mạnh mẽ, được sử dụng để đẩy đi xa một viên đạn hoặc các phương tiện như tàu vũ trụ, máy thám không, v.v.

Xem chi tiết
Danh từ

tên lửa đường đạn

Một loại tên lửa được thiết kế để bắn trúng mục tiêu từ khoảng cách xa, thường được sử dụng trong quân sự.

Xem chi tiết
Danh từ

tên lửa đạn đạo

Tên lửa được phóng thẳng đứng lên cao (hàng chục hoặc hàng trăm kilomet) nhờ lực đẩy của động cơ. Khi lực đẩy kết thúc, tên lửa sẽ tạo góc nghiêng và tiếp tục bay theo quán tính đến mục tiêu như một đầu đạn thông thường.

Xem chi tiết
Danh từ

tên miền

Tên được sử dụng để xác định các địa chỉ Internet, thường bắt đầu bằng www, theo sau là tên đăng ký (của cá nhân hoặc tổ chức), và sau đó là các ký hiệu thể hiện loại hoạt động (như com: thương mại; edu: giáo dục; gov: cơ quan chính phủ; org: các tổ chức, v.v.) hoặc tên quốc gia (như vn: Việt Nam; uk: Anh; us: Mỹ; fr: Pháp, v.v.)

Xem chi tiết

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này