tên lửa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tên lửa (Danh từ)

Thiết bị chứa chất cháy tạo ra phản lực mạnh mẽ, được sử dụng để đẩy đi xa một viên đạn hoặc các phương tiện như tàu vũ trụ, máy thám không, v.v.

Ví dụ (4)
  • 1."Bệ phóng tên lửa."
  • 2."Tên lửa vượt đại châu."
  • 3."Kỹ sư đang thiết kế một hệ thống tên lửa mới."
  • 4."Tên lửa được phóng từ trung tâm vũ trụ."

Lưu ý khi sử dụng "tên lửa"

Lưu ý về danh từ

"tên lửa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tên lửa"

tên lửa là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị chứa chất cháy tạo ra phản lực mạnh mẽ, được sử dụng để đẩy đi xa một viên đạn hoặc các phương tiện như tàu vũ trụ, máy thám không, v.v. Ví dụ: "Bệ phóng tên lửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này