tem

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tem (Danh từ)

Mảnh giấy nhỏ giống như tem thư, do nhà nước phát hành, có giá trị để mua hàng hóa theo tiêu chuẩn định lượng (trong thời kỳ bao cấp trước đây).

Ví dụ (4)
  • 1."Tem lương thực."
  • 2."Thời kỳ tem phiếu."
  • 3."Mỗi hộ gia đình được phát một số tem nhất định để mua thực phẩm."
  • 4."Các loại tem như tem sữa, tem đường rất phổ biến trong những năm trước."

Lưu ý khi sử dụng "tem"

Lưu ý về danh từ

"tem" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tem"

tem là danh từ trong tiếng Việt. Mảnh giấy nhỏ giống như tem thư, do nhà nước phát hành, có giá trị để mua hàng hóa theo tiêu chuẩn định lượng (trong thời kỳ bao cấp trước đây). Ví dụ: "Tem lương thực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này