tế tửu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tế tửu (Danh từ)

Chức vụ xưa đảm nhiệm việc quản lý và giảng dạy tại trường Quốc tử giám.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông đã từng giữ chức tế tửu tại Quốc tử giám trong nhiều năm."
  • 2."Tế tửu là một trong những chức quan quan trọng trong hệ thống giáo dục thời xưa."

Lưu ý khi sử dụng "tế tửu"

Lưu ý về danh từ

"tế tửu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tế tửu"

tế tửu là danh từ trong tiếng Việt. Chức vụ xưa đảm nhiệm việc quản lý và giảng dạy tại trường Quốc tử giám. Ví dụ: "Ông đã từng giữ chức tế tửu tại Quốc tử giám trong nhiều năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này